Nghĩa của từ "come clean" trong tiếng Việt

"come clean" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come clean

US /kʌm kliːn/
UK /kʌm kliːn/
"come clean" picture

Thành ngữ

thú nhận, nói ra sự thật, khai thật

to confess or reveal the truth about something, especially something that has been kept secret

Ví dụ:
It's time to come clean about what you did.
Đã đến lúc thú nhận về những gì bạn đã làm.
After years of silence, he finally decided to come clean about his past.
Sau nhiều năm im lặng, cuối cùng anh ấy đã quyết định thú nhận về quá khứ của mình.